Xe ô tô - 16 Tháng Ba 2021

Những dòng xe 5 chỗ gầm cao hạng trung tại Việt Nam

Dưới đây là điểm danh các xe 5 chỗ gầm cao hạng trung tại Việt Nam

1. Kia Sportage

Động cơ xăng 2.0L (166Hp, 197Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động cầu trước/ dẫn động 4 bánh

Kích thước tổng thể 4.440×1.885×1.635 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất …L/100Km

Giá bán 900 triệu/ 905 triệu

2. Hyundai Tucson

Động cơ xăng 2.0L (165Hp, 197Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động 4 bánh

Kích thước tổng thể 4.410×1.820×1.655 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 10L/100Km

Giá bán 950 triệu

3. Suzuki Grand Vitara

Động cơ xăng 2.0L (140Hp, 183Nm)

Hộp số tự động 4 cấp

Hệ dẫn động 4 bánh

Kích thước tổng thể 4.500×1.810×1.695 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 8L/100Km

Giá bán 900 triệu

4. Honda CR-V

Động cơ xăng 2.0L (155Hp, 190Nm) / 2.4L (190Hp, 222Nm)

Hộp số tự động 5 cấp/ tự động 5 cấp

Hệ dẫn động cầu trước/cầu trước

Kích thước tổng thể 4.535×1.820×1.685 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 6,6L/ 100Km cho đường xa lộ và 9,2L/100Km cho đường thành phố

Giá bán 1,008 tỷ đồng/ 1.158 tỷ

5. Mazda CX-5

Động cơ xăng 2.0L (155Hp, 203Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động cầu trước/ Dẫn động 4 bánh

Kích thước tổng thể 4.540×1.840×1.710 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 7-7.5L/100Km

Giá bán 1,084 tỷ / 1.134 tỷ

6. Toyota RAV4

Động cơ xăng 2.5L (165Hp, 223Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động cầu trước

Kích thước tổng thể 4.570 x1.845×1.710 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 9,8 lít/ 100km trong thành phố và 7,6 lít/ 100km đường trường.

Giá bán chưa công bố

7. Nissan Qashqai

Động cơ xăng 2.0L

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động cầu trước

Kích thước tổng thể 4385 x 1783 x 1606 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 7,5 – 7,9L/100Km

Giá bán 1,1 – 1,2 tỷ đồng (xe nhập khẩu không chính hãng)

8. Ssangyong Rexton

Động cơ dầu tăng áp 2.0L (155Hp, 360Nm) 2.7L (165hp, 340Nm) 2.7L (186hp, 402Nm)

Hộp số tự động 5 cấp

Hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian/ 2 cầu bán thời gian/ 4 cầu toàn thời gian

Kích thước tổng thể 4.755×1.900×1.840 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 7,4 – 9,4L/100Km

Giá bán 990 triệu/ 1.102 tỷ/ 1.200 tỷ

9. Renault Koleos

Động cơ xăng 2.5L (170Hp, 226Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động cầu trước

Kích thước tổng thể 4.520×1.855×1.710 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 9,3L/100Km

Giá bán 1.386 tỷ

10. Subaru Forester

Động cơ xăng 2.0L (150Hp, 196Nm)

Hộp số vô cấp CVT

Hệ dẫn động 4 bánh AWD

Kích thước tổng thể 4.595×1.795×1.735 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 11,2L/100Km

Giá bán 1.579 tỷ

11. Volkswagen Tiguan

Động cơ xăng 2.0L (170Hp, 280Nm)

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ dẫn động 4 bánh

Kích thước tổng thể 4.427×1.809×1.665 (mm)

Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất 10L/100Km đường hỗn hợp

Giá bán 1.290 tỷ/ 1.453 tỷ

, , , , , , , , , ,