Biểu phí bảo hiểm bắt buộc xe ô tô

Đến thời điểm giữa tháng 01/2021, Bộ Tài chính đã ban hành biểu phí mới áp dụng cho bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc chủ xe cơ giới. Tuy nhiên, do một số website đã không cập nhật nên đã gây hiểu nhầm trong cách tính phí bảo hiểm. Bảo hiểm điện tử xin thông báo đến quý khách hàng biểu phí mới nhất cập nhật từ Thông tư 04/2021 Bộ Tài Chính ban hành.

PHỤ LỤC I

PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Loi xe

Phí bảo hiểm

Phí bao gồm VAT

I

Mô tô 2 bánh

1

Từ 50 cc trở xuống

55.000

60.500

2

Trên 50 cc

60.000

66.000

II

Mô tô 3 bánh

290.000

319.000

III

Xe máy điện, các loại xe tương tự

 

 

1

Xe máy điện

55.000

60.500

2

Các loại xe còn lại

290.000

319.000

IV

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

 

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

437.000

480.700

2

Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi

794.000

873.400

3

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

1.270.000

1,397,000

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

1.825.000

2,007,500

5

Xe bán tải, Pickup, minivan

437.000

480,700

V

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

1

Dưới 6 chỗ ngồi

756.000

831,600

2

6 chỗ ngồi

929.000

1,021,900

3

7 chỗ ngồi

1.080.000

1,188,000

4

8 chỗ ngồi

1.253.000

1,378,300

5

9 chỗ ngồi

1.404.000

1,544,400

6

10 chỗ ngồi

1.512.000

1,663,200

7

11 chỗ ngồi

1.656.000

1,821,600

8

12 chỗ ngồi

1.822.000

2,004,200

9

13 chỗ ngồi

2.049.000

2,253,900

10

14 chỗ ngồi

2.221.000

2,443,100

11

15 chỗ ngồi

2.394.000

2,633,400

12

16 chỗ ngồi

3.054.000

3,359,400

13

17 chỗ ngồi

2.718.000

2,989,800

14

18 chỗ ngồi

2.869.000

3,155,900

15

19 chỗ ngồi

3.041.000

3,345,100

16

20 chỗ ngồi

3.191.000

3,510,100

17

21 chỗ ngồi

3.364.000

3,700,400

18

22 chỗ ngồi

3.515.000

3,866,500

19

23 chỗ ngồi

3.688.000

4,056,800

20

24 chỗ ngồi

4.632.000

5,095,200

21

25 chỗ ngồi

4.813.000

5,294,300

22

Trên 25 chỗ ngồi

[4.813.000 + 30.000 x (s.chỗ-25)]

[5,294,300 + 33.000 x (s.chỗ-25)]

23

Xe bán tải, Pickup, minivan

933.000

1.026.300

VI

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

 

1

Dưới 3 tấn

853.000

938.300

2

Từ 3 đến 8 tấn

1.660.000

1.826.000

3

Trên 8 đến 15 tấn

2.746.000

3.020.600

4

Trên 15 tấn

3.200.000

3.520.000

5

Rơ móc

4.800.000

5.280.000

VII. PHÍ BẢO HIỂM TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục IV và mục VI.
2. Xe Taxi
Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục V.
3. Xe ô tô chuyên dùng
– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe vừa chở người vừa chở hàng (pickup, minivan) kinh doanh vận tải.
– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục IV.
– Phí bảo hiểm của các loại xe ô tô chuyên dùng khác có quy định trọng tải thiết kế được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục VI; trường hợp xe không quy định trọng tải thiết kế, phí bảo hiểm bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng có trọng tải dưới 3 tấn.
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ moóc.
5. Máy kéo, xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục VI (phí bảo hiểm của máy kéo là phí của cả máy kéo và rơ moóc).
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.
(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng).

*Lưu ý:

– Mức phí với xe tập lái được tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V;

– Mức phí với xe taxi tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV;

– Mức phí nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)